← Từ điển

torpor

C2 noun

torpor /ˈtɔɹpɚ/ nghĩa là trạng thái bất động, ngủ lịm

Các nghĩa

  1. trạng thái bất động, ngủ lịm

    A state of being inactive or stuporous.

    countable · uncountable

  2. trạng thái thờ ơ, uể oải

    A state of apathy or lethargy.

    countable · uncountable

  3. trạng thái ngủ đông, ngủ sâu tiết kiệm năng lượng

    A state similar to hibernation characterised by energy-conserving, very deep sleep.

    countable · uncountable

Dạng khác