topo
topo nghĩa là bản đồ địa hình
Các nghĩa
-
bản đồ địa hình
A topographic map.
-
bản đồ tuyến leo núi
A map or sketch of a climbing route or area.
Dạng khác
- topos plural
topo nghĩa là bản đồ địa hình
bản đồ địa hình
A topographic map.
bản đồ tuyến leo núi
A map or sketch of a climbing route or area.