← Từ điển

toolmaker

C2 noun

toolmaker nghĩa là thợ làm dụng cụ

Các nghĩa

  1. thợ làm dụng cụ

    One who makes a tool.

  2. thợ chế tạo và sửa chữa dụng cụ

    A skilled machinist who makes and repairs tools.

Dạng khác