tooling
tooling nghĩa là công việc chạm trổ, trang trí bằng dụng cụ
Các nghĩa
-
công việc chạm trổ, trang trí bằng dụng cụ
Work or ornamentation done with a tool.
-
việc cung cấp dụng cụ (cho quy trình công nghiệp hoặc phát triển phần mềm)
The provision of tools for an industrial process or for software development.
Dạng khác
- toolings plural