← Từ điển

tontine

C2 noun
gen /ˈtɒntaɪn/

tontine /tɒnˈtiːn/ nghĩa là hình thức đầu tư tontine (khi một nhà đầu tư qua đời, phần của họ được chia cho các nhà đầu tư còn lại)

Các nghĩa

  1. hình thức đầu tư tontine (khi một nhà đầu tư qua đời, phần của họ được chia cho các nhà đầu tư còn lại)

    A form of investment in which, on the death of an investor, his share is divided amongst the other investors.

Dạng khác