tommy
tommy /ˈtɑmi/ nghĩa là lính bộ binh Anh (đặc biệt trong Thế chiến I)
Các nghĩa
-
lính bộ binh Anh (đặc biệt trong Thế chiến I)
A British infantryman, especially one from World War I. Ellipsis of Tommy Atkins.
Tommy is a nice man.
Tommy, can you hear me?
Al Capone used the Tommy gun.
-
tay quay, cần vặn
A tommy bar.
Dạng khác
- tommies plural