← Từ điển

toilsome

C2 adj

toilsome /ˈtɔɪlsəm/ nghĩa là vất vả, gian lao

Các nghĩa

  1. vất vả, gian lao

    Requiring continuous physical effort; laborious.

    ‘And you, Sir knight,’ / (Said she) ‘that taken have this toylesome paine / For wretched woman […]!’

Dạng khác