← Từ điển

tod

B2 noun
us /tɑd/

tod /tɒd/ nghĩa là bụi cây, đặc biệt là cây thường xuân

Các nghĩa

  1. bụi cây, đặc biệt là cây thường xuân

    A male fox.

  2. đơn vị đo trọng lượng cũ của Anh, thường dùng cho len, bằng 2 stone hoặc 28 pound (13 kg)

    A fox in general.

    scotland

    Who am Ah? Ah'm tod, whey Ah'm tod, ye knaw. Canniest riever on moss and moor!

  3. Someone like a fox; a crafty person.

    figuratively

Dạng khác