← Từ điển

titter

C2 noun
us /ˈtɪtɚ/

titter /ˈtɪtə(ɹ)/ nghĩa là tiếng cười khúc khích gượng gạo

Các nghĩa

  1. tiếng cười khúc khích gượng gạo

    A woman's breast.

    in-plural · slang · vulgar

    Flesh Gordon 2 - I remember that this one was chock full of big titters. Many of them looked like the natural variety, as well.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ