← Từ điển

tirade

C2 noun
us /ˈtaɪɹeɪd/

tirade /taɪˈɹeɪd/ nghĩa là bài diễn văn dài, giận dữ

Các nghĩa

  1. bài diễn văn dài, giận dữ

    A long, angry or violent speech.

    come out with a tirade

    release a tirade

    a lengthy tirade against one's rivals

  2. đoạn thơ dài cùng chủ đề

    A section of verse concerning a single theme.

Dạng khác