← Từ điển

tippy

C1 adj

tippy /ˈtɪpi/ nghĩa là khéo léo, gọn gàng

Các nghĩa

  1. khéo léo, gọn gàng

    Tending to tip or tilt over; unstable.

    canada · us

    I stood on my tippy-toes.

    Get up on your tippy toes.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ