← Từ điển

ting

B2 noun

ting /tɪŋ/ nghĩa là đỉnh (đồ đựng cổ Trung Quốc có chân và nắp)

Các nghĩa

  1. đỉnh (đồ đựng cổ Trung Quốc có chân và nắp)

    An ancient Chinese vessel with legs and a lid.

    I feel a ting of sadness getting all through me.

    I feel a ting of sadness coming all through my mind.

    Hsiao-ting looked amazing in that dress yesterday — she totally lit up.

Dạng khác