ting
ting /tɪŋ/ nghĩa là đỉnh (đồ đựng cổ Trung Quốc có chân và nắp)
Các nghĩa
-
đỉnh (đồ đựng cổ Trung Quốc có chân và nắp)
An ancient Chinese vessel with legs and a lid.
I feel a ting of sadness getting all through me.
I feel a ting of sadness coming all through my mind.
Hsiao-ting looked amazing in that dress yesterday — she totally lit up.
Dạng khác
- tings plural
- ting plural