← Từ điển

ting

B2 noun

ting /tɪŋ/ nghĩa là đỉnh (đồ đựng cổ Trung Quốc có chân và nắp)

Các nghĩa

  1. đỉnh (đồ đựng cổ Trung Quốc có chân và nắp)

    A high-pitched sharp sound like a small bell being struck.

    Through the sound of the shivering glass I could hear the "ting" of the gold, as some of the sovereigns fell on the flagging.

    At the same moment the ting of a bell sounded sharply.

Dạng khác