ting
ting /tɪŋ/ nghĩa là đỉnh (đồ đựng cổ Trung Quốc có chân và nắp)
Các nghĩa
-
đỉnh (đồ đựng cổ Trung Quốc có chân và nắp)
A high-pitched sharp sound like a small bell being struck.
Through the sound of the shivering glass I could hear the "ting" of the gold, as some of the sovereigns fell on the flagging.
At the same moment the ting of a bell sounded sharply.
Dạng khác
- tings plural