timesaver
timesaver nghĩa là cách tiết kiệm thời gian
Các nghĩa
-
cách tiết kiệm thời gian
An act which allows one to accomplish a task more quickly.
Dạng khác
- timesavers plural
timesaver nghĩa là cách tiết kiệm thời gian
cách tiết kiệm thời gian
An act which allows one to accomplish a task more quickly.