timberland
timberland nghĩa là đất rừng (xét về giá trị và tiềm năng khai thác gỗ)
Các nghĩa
-
đất rừng (xét về giá trị và tiềm năng khai thác gỗ)
Forested land thought of in terms of its potential and value as timber.
Dạng khác
- timberlands plural
timberland nghĩa là đất rừng (xét về giá trị và tiềm năng khai thác gỗ)
đất rừng (xét về giá trị và tiềm năng khai thác gỗ)
Forested land thought of in terms of its potential and value as timber.