← Từ điển

timbale

C2 noun

timbale nghĩa là khuôn hình trống (dùng nấu ăn)

Các nghĩa

  1. khuôn hình trống (dùng nấu ăn)

    A type of resonant drum, similar to a timpani but higher in pitch, used in Latin music.

Dạng khác