← Từ điển

TIM

A2 noun

TIM /tɪm/ nghĩa là Phức hợp chuyển vị trên màng trong ty thể

Các nghĩa

  1. Phức hợp chuyển vị trên màng trong ty thể

    Translocon on Inner cellular Membrane

    countable · uncountable

    Tim is a huge fan of satirical comedy.

    I can't find Tim.

    Tim writes as if he were left-handed.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn