← Từ điển

tilled

C2 adj

tilled /tɪld/ nghĩa là đã cày, đã canh tác

Các nghĩa

  1. đã cày, đã canh tác

    ploughed or cultivated

    The farmer tilled the soil in the bottom field.

    Mary tilled her land.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn