← Từ điển

till

A2 noun

till /tɪl/ nghĩa là máy tính tiền

Các nghĩa

  1. máy tính tiền

    A vetch; a tare.

    You must be here till five.

    Wait here till I come back.

    I'll stay here till you get back.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn