← Từ điển

tightly

B1 adv

tightly /ˈtaɪtli/ nghĩa là chặt, khít

Các nghĩa

  1. chặt, khít

    In a tight manner.

    tightly clenched fingers

    Clutching my cure / I tightly lock the door / I try to catch my breath again

  2. cộc lốc, kiềm chế

    Curtly in a way that suggests anger or other intense emotion is being contained.

Dạng khác