TIFF
TIFF /tɪf/ nghĩa là ảnh TIFF
Các nghĩa
-
ảnh TIFF
An image stored in the TIFF format.
We had a little tiff.
I had a tiff with my boyfriend.
Mary had a tiff with her boyfriend.
-
tệp TIFF
A file using TIFF file format
Dạng khác
- TIFFs plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn