← Từ điển

tickee

C2 noun

tickee nghĩa là vé

Các nghĩa

  1. vé

    A ticket.

    dialectal · slang

    This man (Wun Lung) say he got none an' no tickee. He lose tickee.

    "No tickee!" he cried. "I know I have no tickee. It's in my room. Lost! Lost!"

Dạng khác