← Từ điển

tick

B1 noun

tick /tɪk/ nghĩa là bét, ve

Các nghĩa

  1. bét · ve

    A tiny woodland arachnid of the suborder Ixodida.

    What makes Tom tick?

    Tom watched the hours tick by.

    "Mister"ing a tick? You're a funny kid.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn