tick
tick /tɪk/ nghĩa là kêu tích tắc
Các nghĩa
-
kêu tích tắc
To go on trust, or credit.
What makes Tom tick?
Tom watched the hours tick by.
"Mister"ing a tick? You're a funny kid.
-
đánh dấu
To give tick; to trust.
Dạng khác
- ticks present, singular, third-person
- ticking participle, present
- ticked participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn