← Từ điển

tick

B1 verb

tick /tɪk/ nghĩa là kêu tích tắc

Các nghĩa

  1. kêu tích tắc

    To go on trust, or credit.

    intransitive

    What makes Tom tick?

    Tom watched the hours tick by.

    "Mister"ing a tick? You're a funny kid.

  2. đánh dấu

    To give tick; to trust.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn