tick
tick /tɪk/ nghĩa là tiếng tích tắc
Các nghĩa
-
tiếng tích tắc
Ticking.
What makes Tom tick?
Tom watched the hours tick by.
"Mister"ing a tick? You're a funny kid.
-
vạch chia độ
A sheet that wraps around a mattress; the cover of a mattress, containing the filling.
She had an old tick for mattress that she stuffed with dried moss.
Dạng khác
- ticks plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn