← Từ điển

tice

C2 noun

tice /taɪs/ nghĩa là bóng bẫy, bóng nhử

Các nghĩa

  1. bóng bẫy, bóng nhử

    A ball left at a hittable but difficult distance or position, to lure the opponent into a mistake.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối