← Từ điển

thuggery

C2 noun

thuggery /ˈθʌɡəɹi/ nghĩa là hành vi côn đồ, bạo lực; phong cách côn đồ

Các nghĩa

  1. hành vi côn đồ, bạo lực; phong cách côn đồ

    The violent, criminal acts that are associated with thugs, and/or the fashion, manner of speaking, and demeanor associated with them.

    countable · uncountable

    Far-right people can only win by lying, cheating, and thuggery.

Dạng khác