thud
thud /ˈθʌd/ nghĩa là ịch
Các nghĩa
-
ịch
The sound of a dull impact.
I heard a thud.
Tom heard a thud.
I thought I heard a thud.
-
tiếng ịch
A hard, dull impact.
Sinclair told the B.A.R. [Bay Area Reporter] he felt the thud of the pistol on his left cheek about a 100 feet from his car, […]
-
tiếng bịch
A slower, dull impact with a wide surface area.
Dạng khác
- thuds plural
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ