← Từ điển

thud

B1 noun

thud /ˈθʌd/ nghĩa là ịch

Các nghĩa

  1. ịch

    The sound of a dull impact.

    I heard a thud.

    Tom heard a thud.

    I thought I heard a thud.

  2. tiếng ịch

    A hard, dull impact.

    Sinclair told the B.A.R. [Bay Area Reporter] he felt the thud of the pistol on his left cheek about a 100 feet from his car, […]

  3. tiếng bịch

    A slower, dull impact with a wide surface area.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ