throbbing
throbbing nghĩa là đập mạnh, giật giật
Các nghĩa
-
đập mạnh, giật giật
Beating or pounding strongly.
I have a throbbing headache.
throbbing nghĩa là đập mạnh, giật giật
đập mạnh, giật giật
Beating or pounding strongly.
I have a throbbing headache.