three
gen /fɹiː/us /θɹiː/
Các nghĩa
-
số ba
A numerical value after two and before four. Represented in Arabic digits as 3; this many dots (•••).
Venters began to count them—one—two—three—four—on up to sixteen.
-
bộ ba
Describing a set or group with three elements.
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn