thrashing
thrashing /ˈθɹæʃɪŋ/ nghĩa là sự đập, sự quật
Các nghĩa
-
sự đập, sự quật
Action of the verb to thrash.
the thrashings of a fish on a hook
-
trận đòn
A beating, especially a severe one.
-
thất bại nặng nề
A heavy defeat.
-
sự phân trang quá mức
Excessive paging within virtual storage.
-
nhảy slam
Slam dancing.
-
sự đập lúa
Threshing. (of cereal crop, etc)
Dạng khác
- thrashings plural