← Từ điển

thrash

B2 verb

Các nghĩa

  1. đánh đập tàn nhẫn

    To beat mercilessly.

  2. đánh bại hoàn toàn

    To defeat utterly.

  3. đập lúa

    To thresh.

  4. quẫy đạp dữ dội; vùng vẫy; làm việc vất vả

    To move about wildly or violently; to flail; to labour.

    I rather would be Maevius, thrash for rhymes, / Like his, the scorn and scandal of the times.

  5. kiểm thử phần mềm kỹ lưỡng

    To extensively test a software system, giving a program various inputs and observing the behavior and outputs that result.

  6. gây ra hoặc chịu sự kém hiệu năng của hệ thống bộ nhớ ảo

    In computer architecture, to cause or undergo poor performance of a virtual memory (or paging) system.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn