← Từ điển

Thrace

C1 name

Thrace /θɹeɪs/ nghĩa là vùng Thrace

Các nghĩa

  1. vùng Thrace

    A historical region of Southeastern Europe, now divided between Greece, Bulgaria and Turkey.

    Heracles brought the horses of Diomedes of Thrace to Mycenae.

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn