← Từ điển

thou

A2 noun

Các nghĩa

  1. một nghìn (đô la, bảng Anh, v.v.)

    A unit of length equal to one thousandth of an inch (25.4 µm).

    We just wanted to take off a few thou, which we easily did with fine sandpaper.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt