Thorndike
Thorndike nghĩa là họ Thorndike (từ tiếng Anh cổ)
Các nghĩa
-
họ Thorndike (từ tiếng Anh cổ)
A surname from Old English.
-
thị trấn Thorndike, quận Waldo, Maine, Mỹ
A town in Waldo County, Maine, United States.
-
làng Thorndike, thành phố Palmer, quận Hampden, Massachusetts, Mỹ
A village in the city of Palmer, Hampden County, Massachusetts, United States.
Dạng khác
- Thorndikes plural