← Từ điển

thieve

C2 verb

thieve /θiːv/ nghĩa là ăn trộm

Các nghĩa

  1. ăn trộm

    To commit theft.

    intransitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ