← Từ điển

thickening

C2 adj

thickening /ˈθɪkənɪŋ/ nghĩa là đang đặc lại, trở nên dày hơn

Các nghĩa

  1. đang đặc lại, trở nên dày hơn

    Beginning to thicken, becoming thicker.

    not-comparable

    The fog was thickening quickly.

    Cornflour is good for thickening soup.

    Cornstarch is good for thickening soup.

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ