thickening
thickening /ˈθɪkənɪŋ/ nghĩa là đang đặc lại, trở nên dày hơn
Các nghĩa
-
đang đặc lại, trở nên dày hơn
Beginning to thicken, becoming thicker.
The fog was thickening quickly.
Cornflour is good for thickening soup.
Cornstarch is good for thickening soup.
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ