thermostatic
thermostatic nghĩa là giữ nhiệt độ ổn định
Các nghĩa
-
giữ nhiệt độ ổn định
having or maintaining a consistent temperature
The shower has a thermostatic water-mixing valve.
-
thuộc về điều nhiệt
Relating to thermostasis
-
phản ứng ngược chiều với sự thay đổi
Reacting to change by attempting to move in the opposite direction.