← Từ điển

Thalia

C2 name

Thalia /θəˈlaɪ.ə/ nghĩa là nữ thần hài kịch và thơ điền viên

Các nghĩa

  1. nữ thần hài kịch và thơ điền viên

    The Muse of comedy and idyllic poetry.

    greek

    I bought this book at Thalia.

  2. một trong ba nữ thần Grace

    One of the three Graces/Charites.

    greek

  3. tiểu hành tinh 23 Thalia

    23 Thalia, a main belt asteroid.

  4. mặt nạ hài kịch

    The comedy mask.

  5. tất, biểu tượng của hài kịch

    Socks, as a symbol of comedy.

  6. địa danh ở Shire of Buloke, tây bắc Victoria, Úc

    A locality in the Shire of Buloke, north western Victoria, Australia