← Từ điển

TGV

C2 noun

TGV /tiː d͡ʒiː viː/ nghĩa là cocktail TGV (pha từ tequila, gin và vodka, thường có nước cam, trang trí bằng lát chanh, thường uống với đá)

Các nghĩa

  1. cocktail TGV (pha từ tequila, gin và vodka, thường có nước cam, trang trí bằng lát chanh, thường uống với đá)

    A French national high-speed train, run by the railway service of the same name.

    He also makes the point that in France, SNCF is currently refurbishing some TGVs built in 1988.

Dạng khác