← Từ điển

tetrameter

C2 noun

tetrameter nghĩa là câu thơ tứ bộ vi

Các nghĩa

  1. câu thơ tứ bộ vi

    A line in a poem having four metrical feet.

    countable · uncountable

  2. thể thơ tứ bộ

    A poetic metre in which each line has four feet.

    countable · uncountable

Dạng khác