← Từ điển

terai

C2 noun

terai /təˈɹaɪ/ nghĩa là vùng đất lầy, đầm lầy ở chân núi Himalaya

Các nghĩa

  1. vùng đất lầy, đầm lầy ở chân núi Himalaya

    A belt of marshy land, which lies between the foothills of the Himalayas and the plains.

  2. mũ terai (mũ phẳng vành rộng)

    A terai hat.

Dạng khác