terabyte
terabyte /ˈtɛɹəˌbaɪt/ nghĩa là tê-ra-bai (1 nghìn tỷ byte, tương đương 1.000 gigabyte)
Các nghĩa
-
tê-ra-bai (1 nghìn tỷ byte, tương đương 1.000 gigabyte)
One trillion (10¹², or 1,000,000,000,000) bytes or 1,000 gigabytes.
-
tê-bi-bai (đơn vị đo lường tương đương 2^40 byte)
A tebibyte.
Dạng khác
- terabytes plural