← Từ điển

tend

B1 verb

Các nghĩa

  1. chăm sóc

    To make a tender of; to offer or tender.

  2. trông nom, bảo vệ

    To be likely, or probable to do something, or to have a certain habit or leaning.

    auxiliary

    They tend to go out on Saturdays.

  3. hầu hạ, phục vụ

    To contribute to or toward some outcome.

    intransitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ