← Từ điển

tenaciously

C2 adv

tenaciously /təˈneɪʃəsli/ nghĩa là một cách bền bỉ, kiên trì

Các nghĩa

  1. một cách bền bỉ, kiên trì

    In a tenacious manner.

    He continued tenaciously, doggedly continuing over all obstacles.

Dạng khác