← Từ điển

telethon

C1 noun

telethon /ˈtɛl.əˌθɒn/ nghĩa là chương trình truyền hình gây quỹ từ thiện

Các nghĩa

  1. chương trình truyền hình gây quỹ từ thiện

    A televised fundraising event encouraging viewers to make donations via telephone.

Dạng khác