tekka
tekka nghĩa là tekka (gia vị miso làm từ rau củ xào, luộc và nghiền thành bột)
Các nghĩa
-
tekka (gia vị miso làm từ rau củ xào, luộc và nghiền thành bột)
A miso condiment made from stir-fried, boiled and powdered root vegetables.
tekka nghĩa là tekka (gia vị miso làm từ rau củ xào, luộc và nghiền thành bột)
tekka (gia vị miso làm từ rau củ xào, luộc và nghiền thành bột)
A miso condiment made from stir-fried, boiled and powdered root vegetables.