← Từ điển

teetering

C2 noun

teetering nghĩa là sự chao đảo, tình trạng bấp bênh

Các nghĩa

  1. sự chao đảo, tình trạng bấp bênh

    A precarious motion or situation, risking a fall or collapse.

    the teeterings of the financial market

Dạng khác