← Từ điển

teel

C2 noun

teel /tiːl/ nghĩa là vừng, mè

Các nghĩa

  1. vừng, mè

    sesame

    uncountable

    teel oil

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn