← Từ điển

tearsheet

C2 noun

tearsheet /ˈtɛəʃiːt/ nghĩa là trang rời (một trang in riêng của một ấn phẩm, thường chứa quảng cáo, bảng biểu hoặc bài viết)

Các nghĩa

  1. trang rời (một trang in riêng của một ấn phẩm, thường chứa quảng cáo, bảng biểu hoặc bài viết)

    A single page of some publication containing a specific advertisement, table, or article in print.

    He handed out tearsheets for each of the stocks he was recommending.

Dạng khác